Sinh năm 1998 — tuổi Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ

Tuổi con Hổ. Thành Đầu Thổ nghĩa là “đất trên thành”, thuộc hành Thổ.

Năm âm lịchMậu Dần (con Hổ)
MệnhThành Đầu Thổ — hành Thổ; Hỏa sinh Thổ, Thổ khắc Mộc
Màu hợpvàng, nâu đất; tương sinh: đỏ, hồng, tím, cam
Màu nên hạn chếxanh lá
Con số hợp2, 5, 8
Cung mệnh namKhôn (Thổ) — Tây tứ mệnh; hướng tốt: Đông Bắc (Sinh khí), Tây (Thiên y), Tây Bắc (Diên niên), Tây Nam (Phục vị)
Cung mệnh nữTốn (Mộc) — Đông tứ mệnh; hướng tốt: Bắc (Sinh khí), Nam (Thiên y), Đông (Diên niên), Đông Nam (Phục vị)
Tuổi hợpTam hợp Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi
Năm sinh gần tuổi rất hợp: 1993 (Quý Dậu), 1995 (Ất Hợi), 2000 (Canh Thìn)
Tuổi xungThân (nhóm tứ hành xung Dần, Tỵ, Thân, Hợi)

Nữ 1998 cưới năm nào đẹp?

Trong 10 năm tới, các năm không phạm Kim Lâu, tam tai, xung tuổi: 2026, 2031, 2033, 2035. Xem bảng tuổi cưới đầy đủ.

Tuổi Mậu Dần làm nhà năm nào đẹp?

Năm không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai trong 10 năm tới: 2031. Xem bảng tuổi làm nhà.

Hỏi nhanh

Sinh năm 1998 mệnh gì?

Người sinh năm 1998 (âm lịch) tuổi Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ — hành Thổ.

Tuổi Mậu Dần 1998 hợp màu gì?

Hợp màu vàng, nâu đất; tương sinh màu đỏ, hồng, tím, cam; nên hạn chế xanh lá.

Nam sinh năm 1998 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nam 1998 cung Khôn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam.

Nữ sinh năm 1998 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nữ 1998 cung Tốn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Bắc, Nam, Đông, Đông Nam.

Muốn xem hợp tuổi với người ấy? Xem tuổi vợ chồng · Chọn ngày đẹp: Lịch âm & ngày tốt

‹ 1997 Đinh Sửu1999 Kỷ Mão ›

▶
Xem video giải thích trên kênh Ngẫm
Người que kể chuyện người xưa — mỗi ngày một điều để ngẫm