Sinh năm 1959 — tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc

Tuổi con Lợn. Bình Địa Mộc nghĩa là “cây đồng bằng”, thuộc hành Mộc.

Năm âm lịchKỷ Hợi (con Lợn)
MệnhBình Địa Mộc — hành Mộc; Thủy sinh Mộc, Mộc khắc Kim
Màu hợpxanh lá; tương sinh: đen, xanh dương
Màu nên hạn chếtrắng, xám, ghi
Con số hợp3, 4
Cung mệnh namKhôn (Thổ) — Tây tứ mệnh; hướng tốt: Đông Bắc (Sinh khí), Tây (Thiên y), Tây Bắc (Diên niên), Tây Nam (Phục vị)
Cung mệnh nữKhảm (Thủy) — Đông tứ mệnh; hướng tốt: Đông Nam (Sinh khí), Đông (Thiên y), Nam (Diên niên), Bắc (Phục vị)
Tuổi hợpTam hợp Mão, Mùi; lục hợp Dần
Năm sinh gần tuổi rất hợp: 1957 (Đinh Dậu), 1964 (Giáp Thìn)
Tuổi xungTỵ (nhóm tứ hành xung Dần, Tỵ, Thân, Hợi)

Nữ 1959 cưới năm nào đẹp?

Trong 10 năm tới, các năm không phạm Kim Lâu, tam tai, xung tuổi: 2028, 2030, 2032, 2034, 2035. Xem bảng tuổi cưới đầy đủ.

Tuổi Kỷ Hợi làm nhà năm nào đẹp?

Năm không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai trong 10 năm tới: 2028, 2034, 2035. Xem bảng tuổi làm nhà.

Hỏi nhanh

Sinh năm 1959 mệnh gì?

Người sinh năm 1959 (âm lịch) tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc — hành Mộc.

Tuổi Kỷ Hợi 1959 hợp màu gì?

Hợp màu xanh lá; tương sinh màu đen, xanh dương; nên hạn chế trắng, xám, ghi.

Nam sinh năm 1959 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nam 1959 cung Khôn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam.

Nữ sinh năm 1959 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nữ 1959 cung Khảm (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.

Muốn xem hợp tuổi với người ấy? Xem tuổi vợ chồng · Chọn ngày đẹp: Lịch âm & ngày tốt

‹ 1958 Mậu Tuất1960 Canh Tý ›

▶
Xem video giải thích trên kênh Ngẫm
Người que kể chuyện người xưa — mỗi ngày một điều để ngẫm