Sinh năm 1949 — tuổi Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch Hỏa

Tuổi con Trâu. Tích Lịch Hỏa nghĩa là “lửa sấm sét”, thuộc hành Hỏa.

Năm âm lịchKỷ Sửu (con Trâu)
MệnhTích Lịch Hỏa — hành Hỏa; Mộc sinh Hỏa, Hỏa khắc Thủy
Màu hợpđỏ, hồng, tím, cam; tương sinh: xanh lá
Màu nên hạn chếđen, xanh dương
Con số hợp9
Cung mệnh namCàn (Kim) — Tây tứ mệnh; hướng tốt: Tây (Sinh khí), Đông Bắc (Thiên y), Tây Nam (Diên niên), Tây Bắc (Phục vị)
Cung mệnh nữLy (Hỏa) — Đông tứ mệnh; hướng tốt: Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên y), Bắc (Diên niên), Nam (Phục vị)
Tuổi hợpTam hợp Tỵ, Dậu; lục hợp Tý
Năm sinh gần tuổi rất hợp: 1946 (Bính Tuất), 1947 (Đinh Hợi), 1948 (Mậu Tý), 1951 (Tân Mão)
Tuổi xungMùi (nhóm tứ hành xung Sửu, Thìn, Mùi, Tuất)

Nữ 1949 cưới năm nào đẹp?

Trong 10 năm tới, các năm không phạm Kim Lâu, tam tai, xung tuổi: 2029, 2034. Xem bảng tuổi cưới đầy đủ.

Tuổi Kỷ Sửu làm nhà năm nào đẹp?

Năm không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai trong 10 năm tới: 2027, 2034. Xem bảng tuổi làm nhà.

Hỏi nhanh

Sinh năm 1949 mệnh gì?

Người sinh năm 1949 (âm lịch) tuổi Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch Hỏa — hành Hỏa.

Tuổi Kỷ Sửu 1949 hợp màu gì?

Hợp màu đỏ, hồng, tím, cam; tương sinh màu xanh lá; nên hạn chế đen, xanh dương.

Nam sinh năm 1949 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nam 1949 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc.

Nữ sinh năm 1949 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nữ 1949 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.

Muốn xem hợp tuổi với người ấy? Xem tuổi vợ chồng · Chọn ngày đẹp: Lịch âm & ngày tốt

‹ 1948 Mậu Tý1950 Canh Dần ›

▶
Xem video giải thích trên kênh Ngẫm
Người que kể chuyện người xưa — mỗi ngày một điều để ngẫm