Sinh năm 1940 — tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim

Tuổi con Rồng. Bạch Lạp Kim nghĩa là “vàng chân đèn”, thuộc hành Kim.

Năm âm lịchCanh Thìn (con Rồng)
MệnhBạch Lạp Kim — hành Kim; Thổ sinh Kim, Kim khắc Hỏa
Màu hợptrắng, xám, ghi, vàng ánh kim; tương sinh: vàng, nâu đất
Màu nên hạn chếđỏ, hồng, tím
Con số hợp6, 7
Cung mệnh namCàn (Kim) — Tây tứ mệnh; hướng tốt: Tây (Sinh khí), Đông Bắc (Thiên y), Tây Nam (Diên niên), Tây Bắc (Phục vị)
Cung mệnh nữLy (Hỏa) — Đông tứ mệnh; hướng tốt: Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên y), Bắc (Diên niên), Nam (Phục vị)
Tuổi hợpTam hợp Thân, Tý; lục hợp Dậu
Năm sinh gần tuổi rất hợp: 1936 (Bính Tý), 1937 (Đinh Sửu), 1938 (Mậu Dần), 1945 (Ất Dậu)
Tuổi xungTuất (nhóm tứ hành xung Sửu, Thìn, Mùi, Tuất)

Nữ 1940 cưới năm nào đẹp?

Trong 10 năm tới, các năm không phạm Kim Lâu, tam tai, xung tuổi: 2027, 2029, 2031, 2033. Xem bảng tuổi cưới đầy đủ.

Tuổi Canh Thìn làm nhà năm nào đẹp?

Năm không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai trong 10 năm tới: 2027, 2033. Xem bảng tuổi làm nhà.

Hỏi nhanh

Sinh năm 1940 mệnh gì?

Người sinh năm 1940 (âm lịch) tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim — hành Kim.

Tuổi Canh Thìn 1940 hợp màu gì?

Hợp màu trắng, xám, ghi, vàng ánh kim; tương sinh màu vàng, nâu đất; nên hạn chế đỏ, hồng, tím.

Nam sinh năm 1940 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nam 1940 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc.

Nữ sinh năm 1940 thuộc cung gì, hướng nào tốt?

Nữ 1940 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.

Muốn xem hợp tuổi với người ấy? Xem tuổi vợ chồng · Chọn ngày đẹp: Lịch âm & ngày tốt

1941 Tân Tỵ ›

▶
Xem video giải thích trên kênh Ngẫm
Người que kể chuyện người xưa — mỗi ngày một điều để ngẫm